thành đồng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thành đồng (Danh từ)

Thành đồng là một loại hợp kim có thành phần chính là đồng, được sử dụng phổ biến trong sản xuất các đồ vật như đồ trang sức và vật dụng gia đình.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc nhẫn này được làm bằng thành đồng, rất bền và đẹp."
  • 2."Mẹ tôi thích sưu tầm các vật dụng làm từ thành đồng."
  • 3."Cửa sổ trong nhà được trang trí bằng những khung làm từ thành đồng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thành đồng (Tính từ)

Thành đồng dùng để chỉ một cái gì đó đã được hoàn thiện và cứng cáp, không dễ bị phá hủy hay thay đổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Nền móng của ngôi nhà rất thành đồng, đảm bảo an toàn cho cả gia đình."
  • 2."Tính cách của anh ấy rất thành đồng, không dễ bị lung lay trước áp lực."
  • 3."Công trình này được xây dựng với kết cấu rất thành đồng, khả năng chống chọi với thiên tai tốt."

Lưu ý khi sử dụng "thành đồng"

Lưu ý về tính từ

"thành đồng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thành đồng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thành đồng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thành đồng"

thành đồng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Thành đồng là một loại hợp kim có thành phần chính là đồng, được sử dụng phổ biến trong sản xuất các đồ vật như đồ trang sức và vật dụng gia đình. Ví dụ: "Chiếc nhẫn này được làm bằng thành đồng, rất bền và đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này