thác loạn

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thác loạn (Động từ)

Hành động sống buông thả, thiếu kiểm soát, thường dẫn đến những hậu quả tiêu cực.

Ví dụ (3)
  • 1."Cậu ấy đã thác loạn quá nhiều trong những bữa tiệc cuối tuần."
  • 2."Nhóm bạn quyết định thác loạn một buổi tối để xả stress sau kỳ thi."
  • 3."Thác loạn không phải là cách giải quyết tốt cho những vấn đề trong cuộc sống."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thác loạn (Danh từ)

Tình trạng sống thiếu kiểm soát, thường liên quan đến ma túy, rượu bia hoặc những hoạt động không lành mạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc sống thác loạn đã khiến anh ấy mất đi nhiều cơ hội tốt."
  • 2."Cô ấy đã thoát khỏi tình trạng thác loạn và tìm lại được chính mình."
  • 3."Xã hội cần có những chương trình hỗ trợ người đang trong tình trạng thác loạn."

Lưu ý khi sử dụng "thác loạn"

Lưu ý về động từ

"thác loạn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thác loạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thác loạn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thác loạn"

thác loạn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động sống buông thả, thiếu kiểm soát, thường dẫn đến những hậu quả tiêu cực. Ví dụ: "Cậu ấy đã thác loạn quá nhiều trong những bữa tiệc cuối tuần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này