tha

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tha (Động từ)

(Khẩu ngữ) mang theo, lôi theo bên mình một cách lôi thôi, nhếch nhác.

Ví dụ (3)
  • 1."Tha cái của nợ ấy về làm gì?"
  • 2."Đi đâu cũng tha con theo."
  • 3."Cô ấy luôn tha theo nhiều đồ đạc khi đi ra ngoài."
2
Động từ

Nghĩa 2: tha (Động từ)

Bỏ qua hoặc miễn trách nhiệm, không trách cứ hay trừng phạt nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Tha cho tội chết."
  • 2."Trẻ không tha, già không thương (tng)."
  • 3."Mong rằng cô giáo sẽ tha lỗi cho em lần này."

Lưu ý khi sử dụng "tha"

Lưu ý về động từ

"tha" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "tha" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tha"

tha là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) mang theo, lôi theo bên mình một cách lôi thôi, nhếch nhác. Ví dụ: "Tha cái của nợ ấy về làm gì?"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này