thào thào

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thào thào (Tính từ)

(Giọng nói) nhỏ và yếu, giống như hơi gió thoảng qua, thường do sự mệt mỏi hoặc sức yếu.

Ví dụ (4)
  • 1."Nói thào thào."
  • 2."Giọng thào thào, nghe không rõ."
  • 3."Cô ấy thì thào thào một cách yếu ớt."
  • 4."Người bệnh nói thào thào, khiến chúng tôi phải đến gần mới nghe rõ."

Lưu ý khi sử dụng "thào thào"

Lưu ý về tính từ

"thào thào" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thào thào"

thào thào là tính từ trong tiếng Việt. (Giọng nói) nhỏ và yếu, giống như hơi gió thoảng qua, thường do sự mệt mỏi hoặc sức yếu. Ví dụ: "Nói thào thào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này