thác

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thác (Danh từ)

Chỗ mà dòng sông, dòng suối chảy qua một vách đá cao rồi đổ mạnh xuống.

Ví dụ (3)
  • 1."Vượt thác"
  • 2."Lên thác xuống ghềnh"
  • 3."Thác Bản Giốc ở Cao Bằng rất nổi tiếng."
2
Động từ

Nghĩa 2: thác (Động từ)

Bịa ra lý do, viện cớ để né tránh hoặc từ chối một việc gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Thác ốm để nghỉ"
  • 2."Nói thác"
  • 3."Cô ấy thường thác để không phải tham gia các cuộc họp."
3
Động từ

Nghĩa 3: thác (Động từ)

(Từ cũ, Văn chương) có nghĩa là chết.

Ví dụ (1)
  • 1.""Sống làm vợ khắp người ta, Khéo thay thác xuống làm ma không chồng!""

Lưu ý khi sử dụng "thác"

Lưu ý về động từ

"thác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thác" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thác"

thác là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chỗ mà dòng sông, dòng suối chảy qua một vách đá cao rồi đổ mạnh xuống. Ví dụ: "Vượt thác"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này