thấy bà

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thấy bà (Động từ)

Câu nói chỉ hành động nhìn thấy một người phụ nữ, thường là mẹ, bà hoặc người phụ nữ cao tuổi khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, tôi thấy bà đi chợ cùng với vài người hàng xóm."
  • 2."Mỗi lần tôi đi ngang qua công viên, tôi lại thấy bà ngồi trên ghế đá."
  • 3."Khi về quê, tôi thấy bà đang tưới cây trong vườn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thấy bà (Danh từ)

Có thể dùng để gọi hoặc nhắc đến một người phụ nữ lớn tuổi mà mình tôn trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bà của tôi rất thích nấu ăn và luôn chuẩn bị những món ngon cho gia đình."
  • 2."Tôi thường kể cho bà nghe về những việc tôi làm ở trường."
  • 3."Mỗi lần đến thăm bà, tôi đều mang cho bà một ít trái cây."

Lưu ý khi sử dụng "thấy bà"

Lưu ý về động từ

"thấy bà" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thấy bà" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thấy bà" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thấy bà"

thấy bà là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Câu nói chỉ hành động nhìn thấy một người phụ nữ, thường là mẹ, bà hoặc người phụ nữ cao tuổi khác. Ví dụ: "Hôm qua, tôi thấy bà đi chợ cùng với vài người hàng xóm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này