thấy tháng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thấy tháng (Động từ)

Chỉ việc nhận ra, phát hiện ra điều gì đó liên quan đến thời gian cụ thể trong tháng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay tôi thấy tháng đã chuyển sang mùa đông."
  • 2."Gia đình tôi thường thấy tháng 12 là tháng lạnh nhất trong năm."
  • 3."Khi thấy tháng 7 đến, tôi cảm thấy háo hức cho kỳ nghỉ hè."

Lưu ý khi sử dụng "thấy tháng"

Lưu ý về động từ

"thấy tháng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thấy tháng"

thấy tháng là động từ trong tiếng Việt. Chỉ việc nhận ra, phát hiện ra điều gì đó liên quan đến thời gian cụ thể trong tháng. Ví dụ: "Hôm nay tôi thấy tháng đã chuyển sang mùa đông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này