thấu đáo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thấu đáo (Tính từ)

Từ dùng để chỉ sự hiểu biết hoặc suy nghĩ tường tận, kỹ lưỡng và sâu sắc.

Ví dụ (3)
  • 1."Hiểu thấu đáo vấn đề sẽ giúp bạn đưa ra quyết định chính xác."
  • 2."Suy nghĩ một cách thấu đáo trước khi hành động là rất quan trọng."
  • 3."Ông ấy luôn thấu đáo khi xem xét mọi khía cạnh của sự việc."

Lưu ý khi sử dụng "thấu đáo"

Lưu ý về tính từ

"thấu đáo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thấu đáo"

thấu đáo là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự hiểu biết hoặc suy nghĩ tường tận, kỹ lưỡng và sâu sắc. Ví dụ: "Hiểu thấu đáo vấn đề sẽ giúp bạn đưa ra quyết định chính xác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này