thấy kinh

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thấy kinh (Tính từ)

Cảm giác sợ hãi, ghê tởm khi chứng kiến điều gì đó không bình thường hoặc đáng sợ.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua tôi đã thấy một con rắn trên đường, thật thấy kinh."
  • 2."Có một bộ phim kinh dị mà tôi xem tối qua, nó làm tôi thấy kinh quá."
  • 3."Khi nhìn thấy hình ảnh của con muỗi hồng ở đồn cảnh sát, tôi cảm thấy thấy kinh."
2
Động từ

Nghĩa 2: thấy kinh (Động từ)

Trạng thái hoặc hành động cảm nhận được sự sợ hãi hoặc tởm lợm.

Ví dụ (3)
  • 1."Nếu bạn thấy kinh khi xem video đó, hãy tắt ngay đi."
  • 2."Tôi không thể không thấy kinh trước cảnh tượng tan hoang sau trận bão."
  • 3."Cô ấy thấy kinh vì có một con mèo đen bất ngờ nhảy ra trước mặt."

Lưu ý khi sử dụng "thấy kinh"

Lưu ý về động từ

"thấy kinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"thấy kinh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "thấy kinh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thấy kinh"

thấy kinh là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Cảm giác sợ hãi, ghê tởm khi chứng kiến điều gì đó không bình thường hoặc đáng sợ. Ví dụ: "Hôm qua tôi đã thấy một con rắn trên đường, thật thấy kinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này