thấu tình đạt lý

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thấu tình đạt lý (Động từ)

Biểu thị sự hiểu biết sâu sắc về tình cảm và lý lẽ, thường dùng để chỉ sự nhạy cảm và khéo léo trong giao tiếp hay cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ luôn thấu tình đạt lý với các vấn đề của tôi và giúp tôi tìm ra giải pháp."
  • 2."Anh ấy rất thấu tình đạt lý, luôn biết cách động viên tôi khi tôi buồn."
  • 3."Trong cuộc họp, giám đốc thấu tình đạt lý khi lắng nghe ý kiến của mọi người trước khi đưa ra quyết định."

Lưu ý khi sử dụng "thấu tình đạt lý"

Lưu ý về động từ

"thấu tình đạt lý" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thấu tình đạt lý"

thấu tình đạt lý là động từ trong tiếng Việt. Biểu thị sự hiểu biết sâu sắc về tình cảm và lý lẽ, thường dùng để chỉ sự nhạy cảm và khéo léo trong giao tiếp hay cuộc sống. Ví dụ: "Mẹ luôn thấu tình đạt lý với các vấn đề của tôi và giúp tôi tìm ra giải pháp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này