thấy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thấy (Động từ)

Có cảm giác hoặc nhận thức về một điều gì đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Thấy vui trong dạ."
  • 2."Thấy xấu hổ với bạn bè."
  • 3."Tôi thấy buồn khi nghe tin xấu."
  • 4."Cô ấy thấy hạnh phúc khi nhận được quà."

Lưu ý khi sử dụng "thấy"

Lưu ý về động từ

"thấy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thấy"

thấy là động từ trong tiếng Việt. Có cảm giác hoặc nhận thức về một điều gì đó. Ví dụ: "Thấy vui trong dạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này