thấu triệt
Định nghĩa
Nghĩa 1: thấu triệt (Tính từ)
Hoàn toàn thấu hiểu, sâu sắc ở mọi khía cạnh.
- 1."Hiểu thấu triệt vấn đề."
- 2."Cô ấy thấu triệt những khó khăn mà chúng ta đang gặp phải."
Nghĩa 2: thấu triệt (Động từ)
Hiểu hoặc thực hiện một cách đầy đủ, triệt để.
- 1."Thấu triệt đường lối."
- 2."Chúng ta cần thấu triệt các yêu cầu của khách hàng để phục vụ tốt hơn."
Lưu ý khi sử dụng "thấu triệt"
Lưu ý về động từ
"thấu triệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"thấu triệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "thấu triệt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "thấu triệt"
thấu triệt là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Hoàn toàn thấu hiểu, sâu sắc ở mọi khía cạnh. Ví dụ: "Hiểu thấu triệt vấn đề."
Từ liên quan
thấu kính
Khối đồng tính của một chất trong suốt, như thủy tinh hoặc thạch anh, được giới hạn bởi hai mặt cong đều hoặc một mặt cong và một mặt phẳng. Thấu kính có tác dụng làm thay đổi phương của các tia sáng song song khi đi qua, tạo ra một điểm hội tụ hoặc kéo dài đến một điểm.
thấu suốt
Hiểu một cách sâu sắc và thông suốt.
thấu thị
hiểu biết sâu sắc, có khả năng nhìn thấu bản chất sự việc.
thấu tình đạt lí
Hiểu rõ bản chất vấn đề hoặc cảm nhận được tình cảm của người khác, từ đó có thể đưa ra quyết định hoặc hành động hợp lý.
thấu tình đạt lý
Biểu thị sự hiểu biết sâu sắc về tình cảm và lý lẽ, thường dùng để chỉ sự nhạy cảm và khéo léo trong giao tiếp hay cuộc sống.
thấu đáo
Từ dùng để chỉ sự hiểu biết hoặc suy nghĩ tường tận, kỹ lưỡng và sâu sắc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.