thấu triệt

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thấu triệt (Tính từ)

Hoàn toàn thấu hiểu, sâu sắc ở mọi khía cạnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Hiểu thấu triệt vấn đề."
  • 2."Cô ấy thấu triệt những khó khăn mà chúng ta đang gặp phải."
2
Động từ

Nghĩa 2: thấu triệt (Động từ)

Hiểu hoặc thực hiện một cách đầy đủ, triệt để.

Ví dụ (2)
  • 1."Thấu triệt đường lối."
  • 2."Chúng ta cần thấu triệt các yêu cầu của khách hàng để phục vụ tốt hơn."

Lưu ý khi sử dụng "thấu triệt"

Lưu ý về động từ

"thấu triệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"thấu triệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "thấu triệt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thấu triệt"

thấu triệt là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Hoàn toàn thấu hiểu, sâu sắc ở mọi khía cạnh. Ví dụ: "Hiểu thấu triệt vấn đề."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này