thấu suốt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thấu suốt (Động từ)

Hiểu một cách sâu sắc và thông suốt.

Ví dụ (3)
  • 1."Thấu suốt chủ trương của Đảng."
  • 2."Cô ấy thấu suốt bản chất vấn đề và đưa ra giải pháp hợp lý."
  • 3."Anh ta thấu suốt tâm tư của bạn bè trong lúc khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "thấu suốt"

Lưu ý về động từ

"thấu suốt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thấu suốt"

thấu suốt là động từ trong tiếng Việt. Hiểu một cách sâu sắc và thông suốt. Ví dụ: "Thấu suốt chủ trương của Đảng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này