thấu thị
Định nghĩa
Nghĩa 1: thấu thị (Động từ)
hiểu biết sâu sắc, có khả năng nhìn thấu bản chất sự việc.
- 1."Cô ấy có khả năng thấu thị, nên dễ dàng nhận ra những điều mà người khác không thấy."
- 2."Mỗi khi gặp khó khăn, tôi thường cầu xin được thấu thị để tìm ra hướng đi đúng."
- 3."Ông ta đã thấu thị rõ ràng rằng kế hoạch này sẽ không thành công."
Nghĩa 2: thấu thị (Danh từ)
khả năng hiểu biết và nhận thức vĩ mô về các sự việc hay vấn đề.
- 1."Sự thấu thị của anh ấy đã giúp nhóm tìm ra giải pháp nhanh chóng."
- 2."Thấu thị có thể giúp mọi người phát hiện ra những lỗ hổng trong dự án."
- 3."Tôi rất ngưỡng mộ khả năng thấu thị của bạn khi giải quyết vấn đề này."
Lưu ý khi sử dụng "thấu thị"
Lưu ý về động từ
"thấu thị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"thấu thị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "thấu thị" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "thấu thị"
thấu thị là động từ, danh từ trong tiếng Việt. hiểu biết sâu sắc, có khả năng nhìn thấu bản chất sự việc. Ví dụ: "Cô ấy có khả năng thấu thị, nên dễ dàng nhận ra những điều mà người khác không thấy."
Từ liên quan
thấu hiểu
Hiểu biết một cách sâu sắc và toàn diện.
thấu kính
Khối đồng tính của một chất trong suốt, như thủy tinh hoặc thạch anh, được giới hạn bởi hai mặt cong đều hoặc một mặt cong và một mặt phẳng. Thấu kính có tác dụng làm thay đổi phương của các tia sáng song song khi đi qua, tạo ra một điểm hội tụ hoặc kéo dài đến một điểm.
thấu suốt
Hiểu một cách sâu sắc và thông suốt.
thấu triệt
Hoàn toàn thấu hiểu, sâu sắc ở mọi khía cạnh.
thấu tình đạt lí
Hiểu rõ bản chất vấn đề hoặc cảm nhận được tình cảm của người khác, từ đó có thể đưa ra quyết định hoặc hành động hợp lý.
thấu tình đạt lý
Biểu thị sự hiểu biết sâu sắc về tình cảm và lý lẽ, thường dùng để chỉ sự nhạy cảm và khéo léo trong giao tiếp hay cuộc sống.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.