thấu thị

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thấu thị (Động từ)

hiểu biết sâu sắc, có khả năng nhìn thấu bản chất sự việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy có khả năng thấu thị, nên dễ dàng nhận ra những điều mà người khác không thấy."
  • 2."Mỗi khi gặp khó khăn, tôi thường cầu xin được thấu thị để tìm ra hướng đi đúng."
  • 3."Ông ta đã thấu thị rõ ràng rằng kế hoạch này sẽ không thành công."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thấu thị (Danh từ)

khả năng hiểu biết và nhận thức vĩ mô về các sự việc hay vấn đề.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự thấu thị của anh ấy đã giúp nhóm tìm ra giải pháp nhanh chóng."
  • 2."Thấu thị có thể giúp mọi người phát hiện ra những lỗ hổng trong dự án."
  • 3."Tôi rất ngưỡng mộ khả năng thấu thị của bạn khi giải quyết vấn đề này."

Lưu ý khi sử dụng "thấu thị"

Lưu ý về động từ

"thấu thị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thấu thị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thấu thị" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thấu thị"

thấu thị là động từ, danh từ trong tiếng Việt. hiểu biết sâu sắc, có khả năng nhìn thấu bản chất sự việc. Ví dụ: "Cô ấy có khả năng thấu thị, nên dễ dàng nhận ra những điều mà người khác không thấy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này