thất thanh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thất thanh (Tính từ)

Từ dùng để diễn tả âm thanh kêu lên quá lớn đến mức lạc giọng hoặc không còn thành tiếng do sợ hãi.

Ví dụ (4)
  • 1."Kêu thất thanh."
  • 2."Sợ quá, la thất thanh."
  • 3."Cô ấy thất thanh khi nhìn thấy con rắn."
  • 4."Anh ta thất thanh khi bất ngờ gặp phải tình huống nguy hiểm."

Lưu ý khi sử dụng "thất thanh"

Lưu ý về tính từ

"thất thanh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thất thanh"

thất thanh là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để diễn tả âm thanh kêu lên quá lớn đến mức lạc giọng hoặc không còn thành tiếng do sợ hãi. Ví dụ: "Kêu thất thanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này