thất sủng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thất sủng (Động từ)

Không còn được người có quyền lực yêu mến hoặc tin dùng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hoàng hậu bị thất sủng."
  • 2."Sau một thời gian, vị tướng đã thất sủng dưới triều đình."
  • 3."Nàng tiểu thư trở nên buồn bã khi bị thất sủng trong gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "thất sủng"

Lưu ý về động từ

"thất sủng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thất sủng"

thất sủng là động từ trong tiếng Việt. Không còn được người có quyền lực yêu mến hoặc tin dùng. Ví dụ: "Hoàng hậu bị thất sủng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này