thất thoát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thất thoát (Động từ)

Mất mát một cách lớn lao, gây ra thiệt hại đáng kể (nói chung).

Ví dụ (3)
  • 1."Thất thoát điện năng trong quá trình truyền tải."
  • 2."Hàng hóa bị thất thoát trong lúc vận chuyển."
  • 3."Do quản lý kém, công ty đã thất thoát một số tiền lớn."

Lưu ý khi sử dụng "thất thoát"

Lưu ý về động từ

"thất thoát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thất thoát"

thất thoát là động từ trong tiếng Việt. Mất mát một cách lớn lao, gây ra thiệt hại đáng kể (nói chung). Ví dụ: "Thất thoát điện năng trong quá trình truyền tải."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này