thất tha thất thểu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thất tha thất thểu (Tính từ)

Diễn tả một trạng thái bơ vơ, không có phương hướng rõ ràng, thường mang nghĩa tiêu cực.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi mất việc, anh ấy đi lang thang thất tha thất thểu suốt cả ngày."
  • 2."Cô gái ngồi một mình trong quán cà phê, ánh mắt thất tha thất thểu nhìn ra ngoài cửa sổ."
  • 3."Khi rời khỏi nhà, tôi cảm thấy thất tha thất thểu vì không biết đi đâu."

Lưu ý khi sử dụng "thất tha thất thểu"

Lưu ý về tính từ

"thất tha thất thểu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thất tha thất thểu"

thất tha thất thểu là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả một trạng thái bơ vơ, không có phương hướng rõ ràng, thường mang nghĩa tiêu cực. Ví dụ: "Sau khi mất việc, anh ấy đi lang thang thất tha thất thểu suốt cả ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này