thất thiệt

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thất thiệt (Động từ)

Mất mát, thiệt hại; thường ít được sử dụng.

Ví dụ (2)
  • 1."Mùa màng thất thiệt sau cơn bão."
  • 2."Nhiều người đã thất thiệt vì những quyết định sai lầm."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thất thiệt (Tính từ)

Chỉ những thông tin không đúng sự thật, không đáng tin cậy, thường có ý đồ xấu.

Ví dụ (2)
  • 1."Tin thất thiệt."
  • 2."Thông tin thất thiệt đã gây hoang mang trong cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "thất thiệt"

Lưu ý về động từ

"thất thiệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"thất thiệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "thất thiệt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thất thiệt"

thất thiệt là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Mất mát, thiệt hại; thường ít được sử dụng. Ví dụ: "Mùa màng thất thiệt sau cơn bão."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này