thất sắc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thất sắc (Động từ)

Thay đổi vẻ mặt một cách đột ngột, từ trạng thái bình thường sang tái nhợt, do sợ hãi hoặc quá mệt mỏi.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặt mày thất sắc."
  • 2."Cô ấy thất sắc khi nghe tin dữ."
  • 3."Tôi cảm thấy thất sắc sau một đêm không ngủ."

Lưu ý khi sử dụng "thất sắc"

Lưu ý về động từ

"thất sắc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thất sắc"

thất sắc là động từ trong tiếng Việt. Thay đổi vẻ mặt một cách đột ngột, từ trạng thái bình thường sang tái nhợt, do sợ hãi hoặc quá mệt mỏi. Ví dụ: "Mặt mày thất sắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này