thất tán

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thất tán (Động từ)

Tan tác, phân tán hoặc lạc mất nhiều nơi, nhiều hướng khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiến tranh loạn lạc khiến gia đình thất tán, mỗi người một nơi."
  • 2."Tài sản gia đình bị thất tán trong thời kỳ khó khăn."
  • 3."Sau trận bão, những chiếc thuyền thất tán dạt vào bờ khắp nơi."

Lưu ý khi sử dụng "thất tán"

Lưu ý về động từ

"thất tán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thất tán"

thất tán là động từ trong tiếng Việt. Tan tác, phân tán hoặc lạc mất nhiều nơi, nhiều hướng khác nhau. Ví dụ: "Chiến tranh loạn lạc khiến gia đình thất tán, mỗi người một nơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này