thất truyền

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thất truyền (Động từ)

Bị mất đi và không còn được truyền lại cho các thế hệ sau.

Ví dụ (3)
  • 1."Phương thuốc bị thất truyền."
  • 2."Nhiều phong tục cổ truyền đã thất truyền theo thời gian."
  • 3."Kiến thức về nghề thủ công này đang bị thất truyền."

Lưu ý khi sử dụng "thất truyền"

Lưu ý về động từ

"thất truyền" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thất truyền"

thất truyền là động từ trong tiếng Việt. Bị mất đi và không còn được truyền lại cho các thế hệ sau. Ví dụ: "Phương thuốc bị thất truyền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này