thất tiết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thất tiết (Động từ)

(Từ cũ) chỉ việc (người vợ) không giữ được sự trung thành với chồng, theo quan niệm phong kiến.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong xã hội xưa, nếu một người vợ thất tiết sẽ bị mọi người chỉ trích nặng nề."
  • 2."Việc thất tiết thường bị coi là nỗi nhục lớn lao trong gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "thất tiết"

Lưu ý về động từ

"thất tiết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thất tiết"

thất tiết là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) chỉ việc (người vợ) không giữ được sự trung thành với chồng, theo quan niệm phong kiến. Ví dụ: "Trong xã hội xưa, nếu một người vợ thất tiết sẽ bị mọi người chỉ trích nặng nề."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này