thất tín

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thất tín (Động từ)

Hành động không giữ lời hứa, làm mất lòng tin của người khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Thất tín với khách hàng sẽ làm tổn hại đến uy tín của công ty."
  • 2."Con người thất tín thường khó lòng duy trì các mối quan hệ."

Lưu ý khi sử dụng "thất tín"

Lưu ý về động từ

"thất tín" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thất tín"

thất tín là động từ trong tiếng Việt. Hành động không giữ lời hứa, làm mất lòng tin của người khác. Ví dụ: "Thất tín với khách hàng sẽ làm tổn hại đến uy tín của công ty."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này