thất luật

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thất luật (Tính từ)

Từ dùng để chỉ những tác phẩm thơ không tuân thủ quy tắc niêm luật.

Ví dụ (3)
  • 1."Bài thơ thất luật đã tạo ra những cảm xúc tự do và mới lạ."
  • 2."Nhà thơ thử nghiệm với thể thơ thất luật trong sáng tác của mình."
  • 3."Bài thơ thất luật."

Lưu ý khi sử dụng "thất luật"

Lưu ý về tính từ

"thất luật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thất luật"

thất luật là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ những tác phẩm thơ không tuân thủ quy tắc niêm luật. Ví dụ: "Bài thơ thất luật đã tạo ra những cảm xúc tự do và mới lạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này