thất hứa
Định nghĩa
Nghĩa 1: thất hứa (Động từ)
Không thực hiện, không tuân theo lời hứa đã đưa ra.
- 1."Không muốn thất hứa với bạn bè."
- 2."Anh ấy đã thất hứa với tôi về việc gặp gỡ."
- 3."Thất hứa khiến người khác mất lòng tin."
Lưu ý khi sử dụng "thất hứa"
Lưu ý về động từ
"thất hứa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thất hứa"
thất hứa là động từ trong tiếng Việt. Không thực hiện, không tuân theo lời hứa đã đưa ra. Ví dụ: "Không muốn thất hứa với bạn bè."
Từ liên quan
thất gia
(Từ cũ, Văn chương) có nghĩa giống như gia thất, chỉ một gia đình hoặc tổ ấm.
thất hiếu
(Con cái) thiếu trách nhiệm, không thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và đạo đức đối với cha mẹ.
thất học
Tình trạng không được học hành, không có kiến thức cơ bản về học vấn.
thất kinh
Sợ hãi đến mức suy sụp tinh thần và mất sức sống.
thất luật
Từ dùng để chỉ những tác phẩm thơ không tuân thủ quy tắc niêm luật.
thất lạc
Mất đi, không còn tìm thấy nữa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.