thất nghiệp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thất nghiệp (Động từ)

Không có việc làm để kiếm sống.

Ví dụ (4)
  • 1."Hạn chế nạn thất nghiệp."
  • 2."Thất nghiệp phải ngồi không."
  • 3."Nhiều người trẻ hiện nay gặp khó khăn trong việc tìm kiếm việc làm và phải thất nghiệp một thời gian dài."
  • 4."Do ảnh hưởng của dịch bệnh, tỷ lệ thất nghiệp tăng cao trong năm qua."

Lưu ý khi sử dụng "thất nghiệp"

Lưu ý về động từ

"thất nghiệp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thất nghiệp"

thất nghiệp là động từ trong tiếng Việt. Không có việc làm để kiếm sống. Ví dụ: "Hạn chế nạn thất nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này