thất kinh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thất kinh (Động từ)

Sợ hãi đến mức suy sụp tinh thần và mất sức sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã thất kinh khi thấy vụ tai nạn đó."
  • 2."Cô ấy sợ thất kinh khi nghe tiếng động bất ngờ."
  • 3.""Thúc ông nhà cũng gần quanh, Chợt trông ngọn lửa, thất kinh rụng rời.""

Lưu ý khi sử dụng "thất kinh"

Lưu ý về động từ

"thất kinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thất kinh"

thất kinh là động từ trong tiếng Việt. Sợ hãi đến mức suy sụp tinh thần và mất sức sống. Ví dụ: "Tôi đã thất kinh khi thấy vụ tai nạn đó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này