thất lạc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thất lạc (Động từ)

Mất đi, không còn tìm thấy nữa.

Ví dụ (4)
  • 1."Tài liệu bị thất lạc."
  • 2."Tìm được đứa con thất lạc."
  • 3."Chiếc túi của tôi đã thất lạc ở ga tàu."
  • 4."Họ vẫn đang nỗ lực để tìm ra những người bị thất lạc trong thiên tai."

Lưu ý khi sử dụng "thất lạc"

Lưu ý về động từ

"thất lạc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thất lạc"

thất lạc là động từ trong tiếng Việt. Mất đi, không còn tìm thấy nữa. Ví dụ: "Tài liệu bị thất lạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này