thất lạc
Định nghĩa
Nghĩa 1: thất lạc (Động từ)
Mất đi, không còn tìm thấy nữa.
- 1."Tài liệu bị thất lạc."
- 2."Tìm được đứa con thất lạc."
- 3."Chiếc túi của tôi đã thất lạc ở ga tàu."
- 4."Họ vẫn đang nỗ lực để tìm ra những người bị thất lạc trong thiên tai."
Lưu ý khi sử dụng "thất lạc"
Lưu ý về động từ
"thất lạc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thất lạc"
thất lạc là động từ trong tiếng Việt. Mất đi, không còn tìm thấy nữa. Ví dụ: "Tài liệu bị thất lạc."
Từ liên quan
thất hứa
Không thực hiện, không tuân theo lời hứa đã đưa ra.
thất kinh
Sợ hãi đến mức suy sụp tinh thần và mất sức sống.
thất luật
Từ dùng để chỉ những tác phẩm thơ không tuân thủ quy tắc niêm luật.
thất lễ
Hành động hoặc thái độ không tôn trọng người khác, gây ra sự xúc phạm hoặc không lịch sự.
thất nghiệp
Không có việc làm để kiếm sống.
thất ngôn
Thể thơ trong đó mỗi câu có bảy âm tiết.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.