thất ngôn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thất ngôn (Danh từ)

Thể thơ trong đó mỗi câu có bảy âm tiết.

Ví dụ (2)
  • 1."Thất ngôn thường được sử dụng trong thơ cổ điển Việt Nam."
  • 2."Nhiều tác phẩm văn học nổi tiếng sử dụng thể thất ngôn để thể hiện cảm xúc sâu sắc."

Lưu ý khi sử dụng "thất ngôn"

Lưu ý về danh từ

"thất ngôn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thất ngôn"

thất ngôn là danh từ trong tiếng Việt. Thể thơ trong đó mỗi câu có bảy âm tiết. Ví dụ: "Thất ngôn thường được sử dụng trong thơ cổ điển Việt Nam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này