thất hiếu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thất hiếu (Động từ)

(Con cái) thiếu trách nhiệm, không thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và đạo đức đối với cha mẹ.

Ví dụ (3)
  • 1."Thất hiếu với mẹ cha."
  • 2."Anh ấy bị cho là thất hiếu khi không chăm sóc cha mẹ lúc họ ốm đau."
  • 3."Mọi người đều chỉ trích cô ấy vì hành động thất hiếu của mình."

Lưu ý khi sử dụng "thất hiếu"

Lưu ý về động từ

"thất hiếu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thất hiếu"

thất hiếu là động từ trong tiếng Việt. (Con cái) thiếu trách nhiệm, không thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và đạo đức đối với cha mẹ. Ví dụ: "Thất hiếu với mẹ cha."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này