thập tử nhất sinh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thập tử nhất sinh (Danh từ)

Tình huống nguy hiểm, có thể chết đến nơi nhưng vẫn có một chút hy vọng sống sót.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi xe hơi lật, chúng tôi chỉ còn một chút hy vọng, đúng là thập tử nhất sinh."
  • 2."Trong trận đấu, đội bóng của chúng tôi ở trong tình trạng thập tử nhất sinh nhưng vẫn chiến đấu hết sức mình."
  • 3."Khi biết tin động đất, mọi người chạy trốn trong tình trạng thập tử nhất sinh."

Lưu ý khi sử dụng "thập tử nhất sinh"

Lưu ý về danh từ

"thập tử nhất sinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thập tử nhất sinh"

thập tử nhất sinh là danh từ trong tiếng Việt. Tình huống nguy hiểm, có thể chết đến nơi nhưng vẫn có một chút hy vọng sống sót. Ví dụ: "Khi xe hơi lật, chúng tôi chỉ còn một chút hy vọng, đúng là thập tử nhất sinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này