thập toàn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thập toàn (Tính từ)

Từ cũ, ít dùng để diễn tả sự đầy đủ, trọn vẹn trong mọi khía cạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."nhân vô thập toàn (tng)"
  • 2."Trong cuộc sống, không ai là thập toàn cả."
  • 3."Mọi người đều có khuyết điểm, không ai hoàn hảo hay thập toàn."

Lưu ý khi sử dụng "thập toàn"

Lưu ý về tính từ

"thập toàn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thập toàn"

thập toàn là tính từ trong tiếng Việt. Từ cũ, ít dùng để diễn tả sự đầy đủ, trọn vẹn trong mọi khía cạnh. Ví dụ: "nhân vô thập toàn (tng)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này