thật

Tính từPhụ từTrợ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thật (Tính từ)

Đúng như bản chất, không giả dối, không giả tạo, thể hiện sự chân thật.

Ví dụ (3)
  • 1."Yêu thật lòng."
  • 2."Thật bụng giúp đỡ."
  • 3."Cô ấy nói thật về cảm xúc của mình."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: thật (Phụ từ)

Từ dùng để thể hiện mức độ hoàn toàn, rõ ràng đến mức không thể nghi ngờ.

Ví dụ (3)
  • 1."Gọi thật to."
  • 2."Quét dọn thật sạch sẽ."
  • 3."Hãy làm bài thật cẩn thận."
3
Trợ từ

Nghĩa 3: thật (Trợ từ)

Từ dùng để khẳng định một điều gì đó dựa trên sự thật, không có gì phải nghi ngờ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tưởng nó chỉ nói dọa thế thôi, ai ngờ nó làm thật."
  • 2."Quả có thế thật."
  • 3."Đúng thật, tôi đã thấy mọi thứ như thế."

Lưu ý khi sử dụng "thật"

Lưu ý về tính từ

"thật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "thật" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thật"

thật là tính từ, phụ từ, trợ từ trong tiếng Việt. Đúng như bản chất, không giả dối, không giả tạo, thể hiện sự chân thật. Ví dụ: "Yêu thật lòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này