thập tự chinh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thập tự chinh (Danh từ)

Cuộc chiến tranh kéo dài do các tín đồ Công giáo ở châu Âu thời Trung Cổ thực hiện nhằm giải phóng vùng đất thánh khỏi sự chiếm đóng của người Hồi giáo; thuật ngữ này cũng được dùng để chỉ những cuộc chiến tranh được phát động nhằm thực hiện các liên minh chống lại một kẻ thù nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Cuộc thập tự chinh đầu tiên đã bắt đầu vào năm 1096."
  • 2."Nhiều triều đại châu Âu đã tham gia vào các cuộc thập tự chinh để giành lại lãnh thổ."

Lưu ý khi sử dụng "thập tự chinh"

Lưu ý về danh từ

"thập tự chinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thập tự chinh"

thập tự chinh là danh từ trong tiếng Việt. Cuộc chiến tranh kéo dài do các tín đồ Công giáo ở châu Âu thời Trung Cổ thực hiện nhằm giải phóng vùng đất thánh khỏi sự chiếm đóng của người Hồi giáo; thuật ngữ này cũng được dùng để chỉ những cuộc chiến tranh được phát động nhằm thực hiện các liên minh chống lại một kẻ thù nào đó. Ví dụ: "Cuộc thập tự chinh đầu tiên đã bắt đầu vào năm 1096."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này