thập phân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thập phân (Động từ)

Lấy cách chia cho 10 làm cơ sở trong hệ thống số học.

Ví dụ (3)
  • 1."Hệ đếm thập phân"
  • 2."Trong toán học, chúng ta thường sử dụng hệ thập phân để làm việc với các số lớn."
  • 3."Khi làm bài tập toán, em luôn chuyển đổi các số sang hệ thập phân để dễ dàng so sánh."

Lưu ý khi sử dụng "thập phân"

Lưu ý về động từ

"thập phân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thập phân"

thập phân là động từ trong tiếng Việt. Lấy cách chia cho 10 làm cơ sở trong hệ thống số học. Ví dụ: "Hệ đếm thập phân"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này