thấp hèn
Định nghĩa
Nghĩa 1: thấp hèn (Tính từ)
Từ chỉ sự hèn kém, tầm thường và bị coi thường.
- 1."Những thị hiếu thấp hèn."
- 2."Thân phận thấp hèn."
- 3."Đừng có hành động thấp hèn như vậy!"
- 4."Suy nghĩ thấp hèn không thể mang lại thành công."
Lưu ý khi sử dụng "thấp hèn"
Lưu ý về tính từ
"thấp hèn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "thấp hèn"
thấp hèn là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự hèn kém, tầm thường và bị coi thường. Ví dụ: "Những thị hiếu thấp hèn."
Từ liên quan
thấp
(Khẩu ngữ) từ để chỉ bệnh thấp khớp (nói tắt).
thấp cổ bé họng
Dùng để chỉ người có vóc dáng nhỏ bé, chiều cao khiêm tốn và giọng nói nhỏ.
thấp cổ bé miệng
Chỉ về một người có tầm vóc nhỏ bé và ít nói, thường tạo ấn tượng dễ thương hoặc hiền lành.
thấp khớp
Bệnh lý khiến các khớp xương bị viêm và cảm thấy đau nhức.
thấp kém
Kém hơn so với mức bình thường hoặc không đạt yêu cầu.
thấp thoáng
Xuất hiện thoáng qua rồi lại biến mất, có lúc rõ ràng, có lúc không thấy.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.