thấp cổ bé họng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thấp cổ bé họng (Tính từ)

Dùng để chỉ người có vóc dáng nhỏ bé, chiều cao khiêm tốn và giọng nói nhỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặc dù anh ấy thấp cổ bé họng nhưng rất thông minh và hoạt bát."
  • 2."Cô bé thấp cổ bé họng nhưng có năng khiếu nghệ thuật rất xuất sắc."
  • 3."Bố của em thấp cổ bé họng nhưng lại rất mạnh mẽ và luôn chăm sóc gia đình tốt."

Lưu ý khi sử dụng "thấp cổ bé họng"

Lưu ý về tính từ

"thấp cổ bé họng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thấp cổ bé họng"

thấp cổ bé họng là tính từ trong tiếng Việt. Dùng để chỉ người có vóc dáng nhỏ bé, chiều cao khiêm tốn và giọng nói nhỏ. Ví dụ: "Mặc dù anh ấy thấp cổ bé họng nhưng rất thông minh và hoạt bát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này