thấp khớp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thấp khớp (Danh từ)

Bệnh lý khiến các khớp xương bị viêm và cảm thấy đau nhức.

Ví dụ (2)
  • 1."Người cao tuổi thường dễ mắc bệnh thấp khớp."
  • 2."Bà tôi bị thấp khớp, nên nhiều khi đi lại khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "thấp khớp"

Lưu ý về danh từ

"thấp khớp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thấp khớp"

thấp khớp là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh lý khiến các khớp xương bị viêm và cảm thấy đau nhức. Ví dụ: "Người cao tuổi thường dễ mắc bệnh thấp khớp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này