thấp thoáng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thấp thoáng (Động từ)

Xuất hiện thoáng qua rồi lại biến mất, có lúc rõ ràng, có lúc không thấy.

Ví dụ (3)
  • 1."Có bóng người thấp thoáng trong sương mù."
  • 2."Một ngôi nhà thấp thoáng giữa rừng cây."
  • 3.""Buồn trông cửa bể chiều hôm, Thuyền ai thấp thoáng cánh buồm xa xa?""

Lưu ý khi sử dụng "thấp thoáng"

Lưu ý về động từ

"thấp thoáng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thấp thoáng"

thấp thoáng là động từ trong tiếng Việt. Xuất hiện thoáng qua rồi lại biến mất, có lúc rõ ràng, có lúc không thấy. Ví dụ: "Có bóng người thấp thoáng trong sương mù."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này