thấp

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thấp (Danh từ)

(Khẩu ngữ) từ để chỉ bệnh thấp khớp (nói tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Mắc bệnh thấp."
  • 2."Cô ấy đang điều trị bệnh thấp."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thấp (Tính từ)

(âm thanh) có tần số rung động nhỏ hơn bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Giọng hát hơi thấp."
  • 2."Hạ thấp giọng khi nói chuyện trong lớp."
  • 3."Âm trầm trong bản nhạc rất dễ chịu."

Lưu ý khi sử dụng "thấp"

Lưu ý về tính từ

"thấp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thấp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thấp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thấp"

thấp là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ để chỉ bệnh thấp khớp (nói tắt). Ví dụ: "Mắc bệnh thấp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này