thao diễn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thao diễn (Động từ)

Trình diễn các thao tác kỹ thuật trước một số đông người nhằm tập dượt hoặc trao đổi kinh nghiệm.

Ví dụ (4)
  • 1."Thao diễn kỹ thuật bay cứu nạn trên biển."
  • 2."Thao diễn vũ thuật."
  • 3."Đội ngũ y bác sĩ thao diễn quy trình cấp cứu trong buổi hội thảo."
  • 4."Họ thao diễn các bước an toàn khi sử dụng thiết bị chuyên dụng."

Lưu ý khi sử dụng "thao diễn"

Lưu ý về động từ

"thao diễn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thao diễn"

thao diễn là động từ trong tiếng Việt. Trình diễn các thao tác kỹ thuật trước một số đông người nhằm tập dượt hoặc trao đổi kinh nghiệm. Ví dụ: "Thao diễn kỹ thuật bay cứu nạn trên biển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này