thao lược

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thao lược (Danh từ)

Thuật ngữ cổ chỉ về quyền sử dụng binh lính trong chiến đấu.

Ví dụ (1)
  • 1."Tài thao lược của vị chủ soái đã quyết định thắng lợi trong trận đánh."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thao lược (Tính từ)

Rất giỏi, có khả năng ứng biến thông minh trong chiến thuật quân sự hoặc trong công việc.

Ví dụ (2)
  • 1."Viên tướng nổi tiếng là người thao lược."
  • 2."Cô ấy rất thao lược trong việc giải quyết các vấn đề phát sinh tại công ty."

Lưu ý khi sử dụng "thao lược"

Lưu ý về tính từ

"thao lược" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thao lược" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thao lược" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thao lược"

thao lược là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Thuật ngữ cổ chỉ về quyền sử dụng binh lính trong chiến đấu. Ví dụ: "Tài thao lược của vị chủ soái đã quyết định thắng lợi trong trận đánh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này