thao láo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thao láo (Tính từ)

(Khẩu ngữ) (mắt) mở to, nhìn lâu không chớp, thường thể hiện sự ngạc nhiên hoặc chăm chú.

Ví dụ (2)
  • 1."Mắt mở thao láo khi thấy điều kỳ diệu."
  • 2."Cô bé nhìn thao láo vào màn hình tivi."

Lưu ý khi sử dụng "thao láo"

Lưu ý về tính từ

"thao láo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thao láo"

thao láo là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) (mắt) mở to, nhìn lâu không chớp, thường thể hiện sự ngạc nhiên hoặc chăm chú. Ví dụ: "Mắt mở thao láo khi thấy điều kỳ diệu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này