thao luyện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thao luyện (Động từ)

Luyện tập để trở nên thành thạo, nhằm nâng cao kỹ năng hoặc kỹ thuật (thường liên quan đến một nhóm người).

Ví dụ (3)
  • 1."Thao luyện binh mã."
  • 2."Học sinh thao luyện cùng nhau để chuẩn bị cho buổi thi."
  • 3."Đội bóng sẽ thao luyện thường xuyên để cải thiện kỹ thuật chơi."

Lưu ý khi sử dụng "thao luyện"

Lưu ý về động từ

"thao luyện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thao luyện"

thao luyện là động từ trong tiếng Việt. Luyện tập để trở nên thành thạo, nhằm nâng cao kỹ năng hoặc kỹ thuật (thường liên quan đến một nhóm người). Ví dụ: "Thao luyện binh mã."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này