thanh đạm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thanh đạm (Tính từ)

Cuộc sống hoặc lối sống giản dị và thanh khiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Nếp sống thanh đạm."
  • 2."Gia đình họ luôn duy trì một cuộc sống thanh đạm và hòa bình."
  • 3."Những người theo đuổi phong cách sống thanh đạm thường tìm đến sự đơn giản trong cuộc sống hàng ngày."

Lưu ý khi sử dụng "thanh đạm"

Lưu ý về tính từ

"thanh đạm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thanh đạm"

thanh đạm là tính từ trong tiếng Việt. Cuộc sống hoặc lối sống giản dị và thanh khiết. Ví dụ: "Nếp sống thanh đạm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này