thanh vắng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thanh vắng (Tính từ)

Từ chỉ trạng thái yên tĩnh và vắng vẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Đêm khuya thanh vắng."
  • 2.""Bên sông thanh vắng một mình, Có ông ngư phủ biết tình mà thôi.""
  • 3."Một buổi chiều thanh vắng ở miền quê thật yên bình."

Lưu ý khi sử dụng "thanh vắng"

Lưu ý về tính từ

"thanh vắng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thanh vắng"

thanh vắng là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái yên tĩnh và vắng vẻ. Ví dụ: "Đêm khuya thanh vắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này