thanh tĩnh

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thanh tĩnh (Tính từ)

Yên tĩnh, không có tiếng ồn, tạo cảm giác bình an, thư giãn.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau một ngày làm việc mệt mỏi, tôi thích ngồi ở công viên thanh tĩnh để nghỉ ngơi."
  • 2."Để tập trung làm việc, tôi thường tìm một nơi thanh tĩnh, không bị làm phiền."
  • 3."Nghe nhạc nhẹ trong một không gian thanh tĩnh giúp tôi xua tan mọi căng thẳng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thanh tĩnh (Danh từ)

Trạng thái hoặc cảm giác yên tĩnh, không có sự ồn ào.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau bữa tối, tôi cảm thấy tâm hồn mình được thanh tĩnh hơn rất nhiều."
  • 2."Những lúc cần suy nghĩ, tôi thường tìm một nơi có thanh tĩnh."
  • 3."Trong thế giới bận rộn này, ít người tìm thấy được thanh tĩnh trong cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "thanh tĩnh"

Lưu ý về tính từ

"thanh tĩnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thanh tĩnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thanh tĩnh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thanh tĩnh"

thanh tĩnh là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Yên tĩnh, không có tiếng ồn, tạo cảm giác bình an, thư giãn. Ví dụ: "Sau một ngày làm việc mệt mỏi, tôi thích ngồi ở công viên thanh tĩnh để nghỉ ngơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này