thanh tịnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thanh tịnh (Tính từ)

Trạng thái trong sạch và yên tĩnh, không bị ô nhiễm hay ồn ào.

Ví dụ (3)
  • 1."Chốn thanh tịnh"
  • 2."Một không gian thanh tịnh giúp tâm hồn thư thái."
  • 3."Tôi tìm kiếm những nơi thanh tịnh để nghĩ ngơi và suy ngẫm."

Lưu ý khi sử dụng "thanh tịnh"

Lưu ý về tính từ

"thanh tịnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thanh tịnh"

thanh tịnh là tính từ trong tiếng Việt. Trạng thái trong sạch và yên tĩnh, không bị ô nhiễm hay ồn ào. Ví dụ: "Chốn thanh tịnh"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này