thanh sắc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thanh sắc (Danh từ)

Thuật ngữ ít sử dụng để chỉ giọng nói và vẻ đẹp, thường dùng để miêu tả giọng hát hay và nhan sắc của phụ nữ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy thật thanh sắc hơn người."
  • 2."Anh ta luôn ham mê thanh sắc của những nghệ sĩ tài năng."
  • 3."Mỗi lần cô ấy hát, giọng hát của cô như vang lên giữa không gian thanh sắc."

Lưu ý khi sử dụng "thanh sắc"

Lưu ý về danh từ

"thanh sắc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thanh sắc"

thanh sắc là danh từ trong tiếng Việt. Thuật ngữ ít sử dụng để chỉ giọng nói và vẻ đẹp, thường dùng để miêu tả giọng hát hay và nhan sắc của phụ nữ. Ví dụ: "Cô ấy thật thanh sắc hơn người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này